Nghĩa tiếng Việt
- Người nói lập lờ, người nói nước đôi.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the equivocator today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈkwɪvəˌkeɪtɜː/
They discussed the equivocator today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép