TanroDictionary Sổ từ

equivocator

/ɪˈkwɪvəˌkeɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói lập lờ, người nói nước đôi.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the equivocator today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép