Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa.danh từ
- Sự chơi chữ.danh từ
Ví dụ
-
His answer was an equyvoke, not a clear one.
-
The poem uses equyvoke to create humor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép