TanroDictionary Sổ từ

equivoque

/ˈɛkwɪvəʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa.danh từ
  2. Sự chơi chữ.danh từ

Ví dụ

  1. His equyvoque confused the whole class.

  2. The joke depends on equyvoque and timing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép