Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa.danh từ
- Sự chơi chữ.danh từ
Ví dụ
-
His equyvoque confused the whole class.
-
The joke depends on equyvoque and timing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép