Nghĩa tiếng Việt
- Phát xạ, phát tia (sáng).động từ
Ví dụ
-
The lamp can eradiate a soft light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈreɪdiːˌeɪt/
The lamp can eradiate a soft light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép