Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhổ rễ được.tính từ
- Có thể trừ tiệt được.tính từ
Ví dụ
-
That weed is eradicable with care.
-
The old problem is eradicable now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép