TanroDictionary Sổ từ

eradicating

/ɪrˈædɪkˌeɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eradicate.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are eradicating pests from the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép