Nghĩa tiếng Việt
- Bộ trữ xóa được.danh từ
Ví dụ
-
The erasable storage was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈreɪsəbəl ˈstɔrɪdʒ/
The erasable storage was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép