TanroDictionary Sổ từ

erases

/ɪrˈeɪzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eraseđộng từ

Ví dụ

  1. The ape erases old files automatically.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép