TanroDictionary Sổ từ

erastianism

/ɪˈræstiəˌnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học thuyết chủ trương ưu thế nhà nước trong lĩnh vực tôn giáo.danh từ

Ví dụ

  1. Erastianism gives the state strong control.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép