Nghĩa tiếng Việt
- Địa cầu; đất; khu vực.danh từ
Ví dụ
-
The map marked each erd clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɜːd/
The map marked each erd clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép