TanroDictionary Sổ từ

erd

/ɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa cầu; đất; khu vực.danh từ

Ví dụ

  1. The map marked each erd clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép