Nghĩa tiếng Việt
- Người xây dựng.danh từ
- Cơ cương; cơ dựng.danh từ
Ví dụ
-
The erecter built the frame quickly.
-
The erecter muscle helps lift the skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép