Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái cương.danh từ
Ví dụ
-
The doctor checked his erectiliti carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˌrekˈtɪləti/
The doctor checked his erectiliti carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép