TanroDictionary Sổ từ

erection

/ɪˈrekʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đứng thẳng; sự dựng đứng.danh từ
  2. Sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  3. Sự cương; trạng thái cương.danh từ
  4. Sự ghép, sự lắp ráp.danh từ
  5. Sự dựng (hình... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The erection of the tent took ten minutes.

  2. The bridge's erection cost a lot.

  3. He asked about the erection of the flagpole.

  4. The erection of the machine took patience.

  5. The artist finished the erection of the sculpture.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép