TanroDictionary Sổ từ

erectness

/ɪˈrɛktnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị trí thẳng đứng; sự đứng thẳng; sự dựng đứng.danh từ

Ví dụ

  1. The candle's erectness kept it standing in the holder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép