Nghĩa tiếng Việt
- Người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng.danh từ
- Cơ cương ((cũng) erector muscle).danh từ
- Thợ lắp ráp.danh từ
Ví dụ
-
The erector built the stage before noon.
-
The erector muscle helps the back stay straight.
-
Each erector checked the parts carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép