Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của erectđộng từ
Ví dụ
-
The team erects signs near the trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪrˈɛkts/
The team erects signs near the trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép