Nghĩa tiếng Việt
- Éc.danh từ
Ví dụ
-
She saw the ergon yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɜːɡən/
She saw the ergon yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép