TanroDictionary Sổ từ

ergon

/ˈɜːɡən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Éc.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the ergon yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép