Nghĩa tiếng Việt
- Giống có tai hùm.tính từ
Ví dụ
-
The garden had erigeron along the stone path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈrɪdʒəˌrɑːn/
The garden had erigeron along the stone path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép