Nghĩa tiếng Việt
- Ê-ri-ni (nữ thần trả thù của thần thoại Hy lạp).danh từ
Ví dụ
-
He kept the erinys on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈrɪnəs/
He kept the erinys on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép