Nghĩa tiếng Việt
- Tranh luận.tính từ
- Nhằm thắng hơn là nhằm sự thực (người tranh luận, lập luận).tính từ
- Tài tranh luận.danh từ
Ví dụ
-
Their eristic style made the meeting very tense.
-
He was eristic and cared more about winning.
-
Her eristic won many classroom debates.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép