TanroDictionary Sổ từ

eristic

/ɪˈrɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tranh luận.tính từ
  2. Nhằm thắng hơn là nhằm sự thực (người tranh luận, lập luận).tính từ
  3. Tài tranh luận.danh từ

Ví dụ

  1. Their eristic style made the meeting very tense.

  2. He was eristic and cared more about winning.

  3. Her eristic won many classroom debates.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép