Nghĩa tiếng Việt
- Bị xói mòn, bị ăn mòn.tính từ
Ví dụ
-
The eroded cliff was weak and rough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈroʊdəd/
The eroded cliff was weak and rough.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép