Nghĩa tiếng Việt
- Sự xói mòn, sự ăn mòn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Rain caused erosion on the hillside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈrəʊʒn/
Rain caused erosion on the hillside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép