TanroDictionary Sổ từ

erotematic

/ɪˌrəʊtəˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang hình thức câu hỏi.tính từ

Ví dụ

  1. The question had an erotematic tone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép