Nghĩa tiếng Việt
- Văn học về tình.danh từ
- Sách báo khiêu dâm, tranh ảnh khiêu dâm.danh từ
Ví dụ
-
She reads erotica quietly after dinner.
-
He found erotica hidden in the drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép