TanroDictionary Sổ từ

errantry

/ˈɛrəntri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân thể của hiệp sĩ giang hồ.danh từ
  2. Tính giang hồ hiệp sĩ.danh từ

Ví dụ

  1. The knight's errantry became a local legend.

  2. His errantry led him from town to town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép