TanroDictionary Sổ từ

erratically

/ɪˈrætɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy.D
  2. Chập choạng (lái xe ô tô).D

Ví dụ

  1. He moved erratically through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép