Nghĩa tiếng Việt
- Tầng lăn; đá lang thang; phiêu nham.danh từ
Ví dụ
-
The road was covered with large erratics.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈrætɪks/
The road was covered with large erratics.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép