Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của errđộng từ
Ví dụ
-
She erred and apologized right away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eːd/
She erred and apologized right away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép