TanroDictionary Sổ từ

errhine

/ˈɛraɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hắt hơi.tính từ
  2. Thuốc hắt hơi.danh từ

Ví dụ

  1. The errhine powder made him sneeze.

  2. He bought an errhine at the pharmacy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép