Nghĩa tiếng Việt
- Tính sai lầm, tính sai sót; tính không đúng.danh từ
Ví dụ
-
The error's erroneousness became clear after checking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈroʊniəsnəs/
The error's erroneousness became clear after checking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép