TanroDictionary Sổ từ

errs

/ˈɜːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của errđộng từ

Ví dụ

  1. He errs when he rushes his work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép