Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của errđộng từ
Ví dụ
-
He errs when he rushes his work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɜːz/
He errs when he rushes his work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép