Nghĩa tiếng Việt
- Thế phẩm.danh từ
Tiếng Nhật
- 模造もぞうđồ giả, hàng nhái
Ví dụ
-
This cheap tool is only an ersatz.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəzæts/
This cheap tool is only an ersatz.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép