Nghĩa tiếng Việt
- Ngày xưa, xưa kia.D
Ví dụ
-
She was an erstwhile teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɜːstwaɪl/
She was an erstwhile teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép