Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eructđộng từ
Ví dụ
-
He eructs when he drinks soda.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈrəkts/
He eructs when he drinks soda.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép