Nghĩa tiếng Việt
- Xanh lục; có màu gỉ đồng.tính từ
Ví dụ
-
The old coin had an eruginous color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈruːdʒənəs/
The old coin had an eruginous color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép