TanroDictionary Sổ từ

eruginous

/ɪˈruːdʒənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh lục; có màu gỉ đồng.tính từ

Ví dụ

  1. The old coin had an eruginous color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép