Nghĩa tiếng Việt
- Phát sinh nhất thời; đột nhiên xuất hiện.tính từ
- Bị nứt đột ngột.tính từ
Ví dụ
-
An erumpent idea suddenly changed the plan.
-
The rock was erumpent after the cold night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép