TanroDictionary Sổ từ

erupted

/ɪrˈʌptɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của eruptđộng từ

Ví dụ

  1. The mountain erupted late at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép