TanroDictionary Sổ từ

erupting

/ɪrˈʌptɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của erupt.động từ

Ví dụ

  1. Erupting from the ground, steam filled the air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép