Nghĩa tiếng Việt
- Phun trào do núi lửa phun ra.tính từ
Ví dụ
-
The eruptional rocks formed long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈrʌpʃənəl/
The eruptional rocks formed long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép