Nghĩa tiếng Việt
- Xu hướng phun trào (núi lửa).danh từ
- Tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng.danh từ
Ví dụ
-
The volcano showed eruptiviti for years.
-
His sudden anger showed eruptiviti again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép