Nghĩa tiếng Việt
- Giống cây mùi tàu.danh từ
Ví dụ
-
The garden had a tall eryngium plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈɪndʒiːəm/
The garden had a tall eryngium plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép