Nghĩa tiếng Việt
- Ban đỏ.danh từ
Ví dụ
-
The doctor noted erythema on his cheek.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛrəˈθimə/
The doctor noted erythema on his cheek.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép