TanroDictionary Sổ từ

erythristic

/ˌerɪˈθrɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc màu da, tóc đỏ đặc biệt.tính từ

Ví dụ

  1. His erythristic hair stood out in the sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép