Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc màu da, tóc đỏ đặc biệt.tính từ
Ví dụ
-
His erythristic hair stood out in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌerɪˈθrɪstɪk/
His erythristic hair stood out in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép