Nghĩa tiếng Việt
- Tổng số hồng cầu.danh từ
Ví dụ
-
The erythron changed after the illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈerɪkθən/
The erythron changed after the illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép