TanroDictionary Sổ từ

erythropenic

/ˌeriːˈθrəʊpʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giảm hồng cầu.tính từ

Ví dụ

  1. The lab found him erythropenic after testing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép