Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan không gian châu Âu (viết tắt của European Space Agency).X
- Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của ESA (cách điệu thương hiệu)tên riêng
Ví dụ
-
The abbreviation esa stands for European Space Agency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép