Nghĩa tiếng Việt
- Sự leo bằng thang.danh từ
- Leo (bằng thang).động từ
Ví dụ
-
They used an escalade to reach the roof.
-
The climbers escalated the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép