Nghĩa tiếng Việt
- Leo thang chiến tranh.động từ
Tiếng Nhật
- エスカレートsự leo thang
Ví dụ
-
The argument can escalate if nobody stays calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeskəleɪt/
The argument can escalate if nobody stays calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép