TanroDictionary Sổ từ

escalating

/ˈɛskəlˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của escalate.động từ

Ví dụ

  1. The conflict is escalating after the argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép