TanroDictionary Sổ từ

escalation

/ˌeskəˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự leo thang (chiến tranh).danh từ
  2. Bước leo thang (trong chiến tranh... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The escalation of costs worried everyone.

  2. Each step showed a small escalation in pressure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép