Nghĩa tiếng Việt
- Sự leo thang (chiến tranh).danh từ
- Bước leo thang (trong chiến tranh... ).danh từ
Tiếng Nhật
- エスカレートsự leo thang
Ví dụ
-
The escalation of costs worried everyone.
-
Each step showed a small escalation in pressure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép